Bỏ qua đến nội dung

脑袋

nǎo dài
HSK 2.0 Cấp 5 Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đầu
  2. 2. đầu óc
  3. 3. sọ

Usage notes

Collocations

脑袋 is commonly used with 敲 (knock) and 拍 (pat) for physical actions on the head, e.g., 敲脑袋 (knock on the head).

Formality

脑袋 is more informal and colloquial compared to 头 (tóu), which is the standard word for 'head' in all registers.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他的 脑袋 很大。
His head is very big.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 脑袋