Định nghĩa
- 1. cổ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 脖
cổ
bóp cổ
bóp nghẹt
khăn quàng cổ
cổ tay (phương ngữ)
tự cắt cổ mình
bóp cổ
bướng bỉnh (thô tục)
người da trắng nghèo ở nông thôn Mỹ, thường có quan điểm bảo thủ
khó xử; rắc rối
cổ áo
(thông tục) mắt cá chân
mặt đỏ gay cổ to
nghĩa đen: ngồi lên vai ai đó mà đại tiện (thành ngữ)