Bỏ qua đến nội dung

腐败

fǔ bài
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tham nhũng
  2. 2. hỏng
  3. 3. thối

Usage notes

Collocations

Used with abstract concepts like 政治腐败 (political corruption) or 思想腐败 (corrupt thinking).

Common mistakes

Don't use 腐败 for physical rotting of food; use 腐烂 instead.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
政府打击 腐败 行为。
The government cracks down on corruption.
他们决心打倒 腐败 的政权。
They are determined to overthrow the corrupt regime.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 腐败