Định nghĩa
- 1. cụm tuyến
- 2. tuyến
- 3. cụm tuyến nội tiết
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 腺
adenosine triphosphat (ATP)
tuyến dưới hàm
tuyến vú
viêm vú
ung thư vú
adenosine diphosphate (ADP)
tuyến nội tiết
tuyến tiền liệt
viêm tuyến tiền liệt
prostaglandin
tuyến noãn hoàng
tuyến nước bọt
tuyến ngoại tiết
nhiễm sắc thể đa sợi
tuyến sinh dục
amiđan
viêm amidan
tuyến tiền liệt
phì đại lành tính tuyến tiền liệt
tuyến Dufour (tiết ra hormone sinh dục cái ở ong)
tuyến Dufour (tiết ra hormone sinh dục cái ở ong)
tuyến tùng
tuyến Mehlis
tuyến độc
tuyến mồ hôi
tuyến tiêu hóa
hạch bạch huyết
Tuyến lệ
tuyến sinh dục
tuyến cận giáp
tuyến giáp
cường giáp
hormone tuyến giáp
bướu cổ (phì đại tuyến giáp)
tuyến bã nhờn
lẹo mắt
gonadotropin màng đệm người (HCG)
tuyến tơ
tuyến dưới tai
tuyến tụy
viêm tụy
tuyến ức
thymine nucleotide (T, pairs with adenine A in DNA
tuyến thượng thận
vỏ thượng thận
adrenaline
tủy thượng thận
tuyến mang tai
quai bị
adenin nucleotide (A, bắt cặp với thymine T trong DNA và với uracil U trong RNA)
adenosine triphosphat (ATP)
tuyến yên
tuyến hạnh
lông tuyến (thực vật học)
bệnh tuyến
adenovirus
ung thư biểu mô tuyến
adenosin
tuyến
bệnh dịch hạch thể hạch
tuyến dưới lưỡi
tuyến phụ thuộc
noradrenalin
tuyến dưới hàm
tuyến thơm
tuyến kiềm