Định nghĩa
- 1. ngực
- 2. lồng ngực
- 3. tình cảm nội tâm
- 4. chủ quan
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 臆
trút hết lòng mình
nói thẳng ý mình
tình cảm trong lòng
ý tưởng chủ quan
người hoang tưởng
chứng hoang tưởng
suy đoán
suy đoán
sơn dương Chamois (Rupicapra rupicapra)
ý kiến chủ quan
bịa đặt