Bỏ qua đến nội dung

自助

zì zhù
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tự phục vụ

Usage notes

Collocations

Often used in compounds like 自助餐 (buffet), 自助银行 (self-service banking).

Common mistakes

Do not use 自助 as a verb with an object (e.g., *自助餐); it is typically a modifier or in fixed expressions.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
这家餐厅是 自助 的。
This restaurant is self-service.
自助 者天助。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 332573)
助人者 自助
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1735625)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 自助