Định nghĩa
- 1. thoải mái
- 2. để ý
- 3. tự tại
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 4退休后,他过得很 自在 。
他們獨 自在 圖書館裡。
他獨 自在 那裡。
Tom獨 自在 那。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 自在
tự do tự tại
không thoải mái
thảnh thơi và tự do (thành ngữ); vô tư và thoải mái
tự chuốc lấy rắc rối
tự do tự tại, thong dong (thành ngữ); vô tư lự
tự do và thong dong (thành ngữ); không bị ràng buộc