Bỏ qua đến nội dung

自在

zì zai
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thoải mái
  2. 2. để ý
  3. 3. tự tại

Usage notes

Common mistakes

不能说'感到自在轻松','自在'与'轻松'语义重复,直接用'感到自在'或'感到轻松'。

Cultural notes

在中国文化中,'自在'常与道家追求精神自由、不被外物所累的理想相关联。

Câu ví dụ

Hiển thị 4
退休后,他过得很 自在
After retirement, he lives very comfortably.
他們獨 自在 圖書館裡。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 874480)
他獨 自在 那裡。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 778904)
Tom獨 自在 那。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3739140)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.