Logo HanyuGuide HanyuGuide
Trang chủ Giá
Công cụ
  • Trung Quốc sang Pinyin
  • Gõ Pinyin
  • Quiz HSK
Tài nguyên
  • Từ điển
  • Danh sách từ vựng
  • Hướng dẫn ngữ pháp
Đăng nhập Đăng ký
Trang chủ Giá
Công cụ
Trung Quốc sang Pinyin Gõ Pinyin
Đăng nhập Đăng ký
← Quay lại từ điển

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày
$9.99 / năm
Trọn đời $19.99 Thử demo trước

舜

  • Tải âm thanh
  • Thông tin giấy phép
  • Âm thanh được cấp phép theo Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 International License , dựa trên công trình của CC-CEDICT .

shùn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. Shun (c. 23rd century BC), mythical sage and leader

Từ chứa 舜

李舜臣
lǐ shùn chén

Yi Sunshin (1545-1598), Korean admiral and folk hero, famous for sea victories over the Japanese invaders

舜帝陵
shùn dì líng

several tombs of legendary Emperor Shun, one in Ningyuan county 寧遠縣|宁远县[níng yuǎn xiàn] in southwest Hunan, another Yuncheng prefecture 運城|运城[yùn chéng] Shanxi

舜日尧天
shùn rì yáo tiān

sage Emperors Shun and Yao rule every day (idiom); all for the best in the best of all possible worlds

舜日尧年
shùn rì yáo nián

sage Emperors Shun and Yao rule every day (idiom); all for the best in the best of all possible worlds

虞舜
yú shùn

Yu Shun, one of Five legendary Emperors 五帝[wǔ dì]

Logo HanyuGuide HanyuGuide

Dành cho người học tiếng Trung nghiêm túc, dựa trên các nguyên tắc ghi nhớ chủ động và lặp lại cách quãng.

Liên hệ Mã nguồn mở
Nền tảng
  • Danh sách từ vựng
  • Từ điển
  • Hướng dẫn ngữ pháp
  • Công cụ
Chương trình
  • Luyện thi HSK
  • Trường học & tổ chức
  • Giáo viên
  • Gia sư
Pháp lý
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
© 2026 HanyuGuide. Đã đăng ký bản quyền.

"学而不思则罔,思而不学则殆"

Học mà không suy ngẫm thì vô ích; suy ngẫm mà không học thì nguy hiểm.