Bỏ qua đến nội dung

舰艇

jiàn tǐng
HSK 2.0 Cấp 6 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tàu chiến
  2. 2. tàu hải quân

Usage notes

Common mistakes

舰艇 refers specifically to military ships, not civilian boats like 小船.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这艘 舰艇 很大。
This warship is very big.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.