Định nghĩa
- 1. khoang (tàu, thuyền, máy bay)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 1他走进了经济 舱 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 舱
khoang máy bay
khoang hạng hai
hạng thương gia
khoang mũi
khoang không gian
khoang hạng hai (trên tàu thủy)
đặt chỗ (hàng hóa)
khoang hành khách
khoang kín
khoang kín
khoang hàng kín
buồng lái
khoang phóng thoát
(thuyền) cabin
mô-đun đẩy
nhà di động; công trình lắp ghép; nhà tiền chế
két dầu (của tàu)
hết chỗ chứa hàng (trên tàu hoặc máy bay)
khoang hạng ba
hạng phổ thông
khoang ngủ trên tàu thủy hoặc tàu hỏa
chỗ chở hàng (trên tàu)
hoạt động ngoài khoang tàu vũ trụ
cabin (của máy bay hoặc tàu thủy)
khoang hàng (của máy bay)
mô-đun quỹ đạo
khoang hạng nhất
cửa khoang máy bay
buồng lái