舵
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. bánh lái
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 舵
thuyền trưởng
bánh lái phải
người cầm lái vĩ đại (Mao Trạch Đông)
bánh lái trái
lái lái
cầm lái (tàu thuyền)
lái tàu
buồng lái
bẻ lái hết cỡ
bánh lái thuyền
bánh lái (tàu thủy)
bánh lái tàu thủy
thấy gió mà xoay bánh lái (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động thực dụng
thấy gió xoay bánh lái; hành động linh hoạt theo tình hình
thuận theo gió mà lái thuyền
hành động theo chiều gió, tùy thời thế mà xoay chuyển