Bỏ qua đến nội dung

liáng
HSK 3.0 Cấp 7 Trạng từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tốt
  2. 2. rất

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
瑪麗海特本週在紐奧
Nguồn: Tatoeba.org (ID 736323)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 良

不良
bù liáng

xấu

优良
yōu liáng

tốt

善良
shàn liáng

hiếu thảo

改良
gǎi liáng

cải thiện

良好
liáng hǎo

tốt

良心
liáng xīn

lương tâm

良性
liáng xìng

lành tính

丁韪良
dīng wěi liáng

William A.P. Martin (1827-1916), nhà truyền giáo người Mỹ sống 62 năm tại Trung Quốc, góp phần thành lập nhiều trường đại học, hiệu trưởng đầu tiên của Đại học Bắc Kinh.

不良人
bù liáng rén

quan lại thời Đường chuyên truy bắt tội phạm

不良倾向
bù liáng qīng xiàng

xu hướng xấu

久病成良医
jiǔ bìng chéng liáng yī

bệnh lâu thành thầy thuốc giỏi

再生不良性贫血
zài shēng bù liáng xìng pín xuè

thiếu máu bất sản

劣币驱逐良币
liè bì qū zhú liáng bì

tiền xấu đuổi tiền tốt

丧尽天良
sàng jìn tiān liáng

mất hết lương tâm

回良玉
huí liáng yù

Hồi Lương Ngọc

坐失良机
zuò shī liáng jī

ngồi để lỡ mất cơ hội tốt (thành ngữ); để mất cơ hội

夏洛特·勃良特
xià luò tè · bó liáng tè

Charlotte Brontë (1816-1855), nữ tiểu thuyết gia người Anh, chị cả trong ba chị em nhà Brontë, tác giả Jane Eyre

天地良心
tiān dì liáng xīn

thành thật mà nói

天良
tiān liáng

lương tâm

奈良时代
nài liáng shí dài

thời kỳ Nara (710-794) trong lịch sử Nhật Bản

奈良县
nài liáng xiàn

tỉnh Nara ở trung tâm Nhật Bản

奥尔良
ào ěr liáng

Orléans

孟良崮
mèng liáng gù

núi Mạnh Lương Cố ở huyện Mông Âm, Lâm Nghi, Sơn Đông

孟良崮战役
mèng liáng gù zhàn yì

Trận Menglianggu năm 1947 tại Sơn Đông giữa Quốc dân đảng và Cộng sản

宜良
yí liáng

huyện Nghi Lương ở Côn Minh, Vân Nam

宜良县
yí liáng xiàn

huyện Nghi Lương ở Côn Minh, Vân Nam

富良野
fù liáng yě

Furano, Hokkaidō, Nhật Bản

居心不良
jū xīn bù liáng

có ý đồ xấu xa

广结良缘
guǎng jié liáng yuán

làm việc thiện để được mọi người khen ngợi (thành ngữ)

张学良
zhāng xué liáng

Trương Học Lương (1901-2001), con trai của lãnh chúa quân phiệt Phụng Thiên, sau là tướng cấp cao cho phe Quốc dân đảng và sau đó cho Quân Giải phóng Nhân dân

彝良
yí liáng

huyện Yiliang ở Zhaotong, Vân Nam

彝良县
yí liáng xiàn

huyện Yiliang ở Zhaotong, Vân Nam

从良
cóng liáng

(nô lệ hoặc người hầu) được trả tự do

心地善良
xīn dì shàn liáng

tốt bụng

接触不良
jiē chù bù liáng

tiếp xúc kém hoặc hỏng (điện)

挚友良朋
zhì yǒu liáng péng

bạn thân và bạn tốt (thành ngữ)

改良主义
gǎi liáng zhǔ yì

chủ nghĩa cải lương

新奥尔良
xīn ào ěr liáng

New Orleans, Louisiana

昧良心
mèi liáng xīn

trái lương tâm

有良心
yǒu liáng xīn

có lương tâm

杜兴氏肌肉营养不良症
dù xīng shì jī ròu yíng yǎng bù liáng zhèng

bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne

消化不良
xiāo huà bù liáng

chứng khó tiêu

温良
wēn liáng

ấm áp và tử tế

温良忍让
wēn liáng rěn ràng

nhu mì, dễ bảo

温良恭俭
wēn liáng gōng jiǎn

ôn hòa, lương thiện, cung kính và tiết kiệm

温良恭俭让
wēn liáng gōng jiǎn ràng

ôn hòa, lương thiện, cung kính, tiết kiệm và nhường nhịn

营养不良
yíng yǎng bù liáng

suy dinh dưỡng

王光良
wáng guāng liáng

Michael Wong (1970-), ca sĩ kiêm nhạc sĩ người Malaysia gốc Hoa

瓦良格
wǎ liáng gé

Varyag, tàu sân bay cũ của Liên Xô được Trung Quốc mua và đổi tên thành

瓦良格人
wǎ liáng gé rén

người Varangian (thuật ngữ thời trung cổ chỉ người Viking)

用心良苦
yòng xīn liáng kǔ

suy nghĩ chăm chú

百胜难虑敌,三折乃良医
bǎi shèng nán lǜ dí , sān zhé nǎi liáng yī

(câu trong thơ của Lưu Vũ Tích đời Đường) trăm trận thắng khó biết địch, gãy tay ba lần mới thành thầy thuốc giỏi

的确良
dí què liáng

dacron (từ mượn)

精良
jīng liáng

xuất sắc

纽奥良
niǔ ào liáng

New Orleans, Louisiana

纯良
chún liáng

thuần lương, trong sạch và tốt bụng

罗嘉良
luó jiā liáng

Gallen Lo (1962-), diễn viên kiêm ca sĩ Hồng Kông

举贤良对策
jǔ xián liáng duì cè

Luận thuyết năm 134 TCN của nhà triết học thời Hán Đổng Trọng Thư

良久
liáng jiǔ

một lúc lâu

良人
liáng rén

chồng (từ cổ)

良伴
liáng bàn

bạn tốt

良友
liáng yǒu

bạn tốt

良吉
liáng jí

ngày tốt lành

良善
liáng shàn

tốt

良图
liáng tú

kế hoạch tốt

良多
liáng duō

đáng kể

良宵美景
liáng xiāo měi jǐng

buổi tối đẹp, cảnh đẹp (thành ngữ)

良家
liáng jiā

gia đình lương thiện; gia đình đứng đắn

良家女子
liáng jiā nǚ zǐ

con gái nhà lương thiện

良工心苦
liáng gōng xīn kǔ

tay nghề điêu luyện nhờ luyện tập gian khổ (thành ngữ); kỹ năng khó đạt được

良师益友
liáng shī yì yǒu

thầy giỏi bạn tốt; người thầy tốt và người bạn có ích

良心喂狗
liáng xīn wèi gǒu

lương tâm bị chó ăn (thành ngữ)

良心未泯
liáng xīn wèi mǐn

chưa hoàn toàn mất lương tâm

良心犯
liáng xīn fàn

tù nhân lương tâm

良性循环
liáng xìng xún huán

vòng tuần hoàn tích cực

良性肿瘤
liáng xìng zhǒng liú

khối u lành tính

良庆
liáng qìng

quận Lương Khánh, thuộc thành phố Nam Ninh, Quảng Tây

良庆区
liáng qìng qū

quận Lương Khánh, quận của thành phố Nam Ninh, Quảng Tây

良方
liáng fāng

thuốc tốt

良朋益友
liáng péng yì yǒu

bạn tốt và người bạn đáng quý

良材
liáng cái

gỗ tốt

良桐
liáng tóng

cây đồng tốt (Aleurites cordata)

良机
liáng jī

cơ hội tốt

良民
liáng mín

người lương thiện

良渚
liáng zhǔ

Liangzhu (khoảng 3400-2250 TCN), nền văn hóa thời kỳ đồ đá mới ở đồng bằng sông Dương Tử

良渚文化
liáng zhǔ wén huà

Văn hóa Lương Chử (khoảng 3400-2250 TCN), văn hóa thời đại đồ đá mới ở đồng bằng sông Dương Tử)

良港
liáng gǎng

bến cảng tốt

良田
liáng tián

đất nông nghiệp tốt

良知
liáng zhī

thiện lương tri thức phải trái bẩm sinh

良知良能
liáng zhī liáng néng

hiểu biết bẩm sinh, đặc biệt về các vấn đề đạo đức (thành ngữ); không qua rèn luyện nhưng có sẵn cảm giác đúng sai

良禽择木
liáng qín zé mù

chim khôn chọn cây để làm tổ (tục ngữ)

良禽择木而栖
liáng qín zé mù ér qī

chim khôn chọn cây mà đậu (tục ngữ)

良种
liáng zhǒng

giống cải tiến

良种繁育
liáng zhǒng fán yù

chăn nuôi giống (sinh học)

良策
liáng cè

kế hoạch tốt

良缘
liáng yuán

duyên lành

良苦用心
liáng kǔ yòng xīn

suy nghĩ chăm chú

良莠不齐
liáng yǒu bù qí

người tốt kẻ xấu lẫn lộn

良药
liáng yào

thuốc tốt

良药苦口
liáng yào kǔ kǒu

thuốc đắng dã tật; lời nói thật mất lòng

良辰吉日
liáng chén jí rì

ngày lành tháng tốt, dịp may tốt

良辰美景
liáng chén měi jǐng

thời gian tốt đẹp, cảnh đẹp (thành ngữ); mọi thứ đều đẹp

良乡
liáng xiāng

thị trấn Lương Hương ở Bắc Kinh

良医
liáng yī

thầy thuốc giỏi

良马
liáng mǎ

ngựa tốt

褚遂良
chǔ suì liáng

Chu Suiliang (596-659), một trong Tứ đại thư pháp gia đầu đời Đường

许信良
xǔ xìn liáng

Hsu Hsin-liang (1941-), chính trị gia Đài Loan

贤妻良母
xián qī liáng mǔ

vợ hiền mẹ tốt

贤良
xián liáng

(của một người đàn ông) có tài và đức hạnh

逼良为娼
bī liáng wéi chāng

ép người lương thiện làm gái điếm (thành ngữ)

金玉良言
jīn yù liáng yán

lời vàng ngọc

金石良言
jīn shí liáng yán

lời vàng đá quý; lời khuyên vô giá

阎良
yán liáng

quận Diêm Lương của Tây An, Thiểm Tây

阎良区
yán liáng qū

quận Diêm Lương của Tây An, Thiểm Tây

除暴安良
chú bào ān liáng

trừ bạo an lương

陈德良
chén dé liáng

Trần Đức Lương (1937-), cựu chủ tịch nước Việt Nam

陆良
lù liáng

huyện Lục Lương ở Khúc Tĩnh, Vân Nam

陆良县
lù liáng xiàn

huyện Lục Lương ở Khúc Tĩnh, Vân Nam

顺应不良
shùn yìng bù liáng

không có khả năng điều chỉnh

马良
mǎ liáng

Mã Lương (thời Tam Quốc)

马连良
mǎ lián liáng

Mã Liên Lương (1901-1966), ngôi sao kinh kịch Bắc Kinh, một trong Tứ đại tu sinh

驯良
xùn liáng

hiền lành, dễ bảo

高良姜
gāo liáng jiāng

riềng Thái