Bỏ qua đến nội dung

节能

jié néng
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tiết kiệm năng lượng
  2. 2. tiết kiệm điện
  3. 3. tiết kiệm nhiên liệu

Usage notes

Collocations

Commonly used with 措施, 技术, 产品, e.g., 节能措施 (energy-saving measures).

Common mistakes

Do not confuse with 节电 (save electricity) or 节水 (save water); 节能 covers all energy types.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这种灯泡能 节能
This kind of light bulb can save energy.
这种家用电器很 节能
This kind of home appliance is very energy-efficient.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.