Định nghĩa
- 1. cỏ mọc um tùm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 芜
loại bỏ cái xấu, giữ lại cái tốt
đồng cỏ rộng mở
hoang dã
dài dòng, rườm rà
để mặc cho cây cối mọc hoang
Laiwu, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông, Trung Quốc
thành phố cấp địa khu Laiwu ở Sơn Đông
thô tục và dung tục
lộn xộn và kém cỏi (về văn chương)
Ô Hồ, thành phố cấp địa khu ở An Huy
Vu Hồ, thành phố cấp địa khu ở An Huy
huyện Vu Hồ ở Vu Hồ, An Huy
cỏ mọc um tùm
rối rắm và thừa thãi
rối rắm
củ cải
củ cải Thụy Điển (một loại rau)
lời thừa
lộn xộn và hạn chế (của văn bản)
lẫn lộn, hỗn tạp
lộn xộn
cây giền (Asarum blumei)
một loại thảo mộc thơm (Gracilaria confervoides)