Bỏ qua đến nội dung

花儿

huā ér

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. style of folk song popular in Gansu, Qinghai and Ningxia
  2. 2. CL:首[shǒu]

Câu ví dụ

Hiển thị 2
春天到了, 花儿 都开花了。
Spring has arrived, and the flowers are blooming.
春天到了, 花儿 绽放。
Spring has arrived, and the flowers are blooming.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 花儿