Bỏ qua đến nội dung

花瓶

huā píng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lọ hoa
  2. 2. vase hoa

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
花瓶 底破了一个洞。
这个 花瓶 只是个摆设,从来不用。
这个 花瓶 是仿制的,不是真的古董。
这个 花瓶 保存得很完好。
这件陶瓷 花瓶 非常精美。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 花瓶