Định nghĩa
- 1. cỏ thơm (Ruta graveolens)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 芸
phòng học
dấu trang sách
đông đúc
chúng sinh (Phật giáo)
cải dầu (Brassica campestris L.)
chi Brassica (cải bắp, cải dầu, v.v.)
(thực vật học) cửu lý hương (Ruta graveolens)
đậu cô ve
thư viện hoàng gia
(thực vật học) cây vân hương (Ruta graveolens)
chi Ruta
họ Rutaceae (họ cam quýt)
cải dầu (cây)
chi cải (Brassica)