Bỏ qua đến nội dung

wěi

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cây sậy
  2. 2. cây lau
  3. 3. sậy, lau (Phragmites communis)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 苇

厚嘴苇莺
hòu zuǐ wěi yīng

chim chích mỏ dày

噪大苇莺
zào dà wěi yīng

chim chích sậy ồn ào

大苇莺
dà wěi yīng

chim chích sậy lớn (Acrocephalus arundinaceus)

小苇鳽
xiǎo wěi jiān

(loài chim ở Trung Quốc) vạc nhỏ (Ixobrychus minutus)

布氏苇莺
bù shì wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích sậy Blyth (Acrocephalus dumetorum)

东方大苇莺
dōng fāng dà wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích sậy phương Đông (Acrocephalus orientalis)

栗苇鳽
lì wěi yán

(loài chim ở Trung Quốc) vạc quế (Ixobrychus cinnamomeus)

水蒲苇莺
shuǐ pú wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích cói (Acrocephalus schoenobaenus)

稻田苇莺
dào tián wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích ruộng lúa (Acrocephalus agricola)

红颈苇鹀
hóng jǐng wěi wú

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ lau sậy Nhật Bản (Emberiza yessoensis)

紫背苇鳽
zǐ bèi wěi yán

vạc hoa (Ixobrychus eurhythmus)

细纹苇莺
xì wén wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích sậy đốm (Acrocephalus sorghophilus)

苇席
wěi xí

chiếu cói

苇箔
wěi bó

chiếu cói

苇鹀
wěi wú

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ đồng lúa Pallas (Emberiza pallasi)

芦苇
lú wěi

cây sậy

芦苇莺
lú wěi yīng

chim chích sậy Á-Âu (Acrocephalus scirpaceus)

远东苇莺
yuǎn dōng wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích sậy Mãn Châu (Acrocephalus tangorum)

钝翅苇莺
dùn chì wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích cánh cùn (Acrocephalus concinens)

黄苇鳽
huáng wěi yán

(loài chim ở Trung Quốc) cò lửa vàng (Ixobrychus sinensis)

黑眉苇莺
hēi méi wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích sậy lông mày đen (Acrocephalus bistrigiceps)