苑
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. công viên
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 苑
Sân bay Nam Uyển Bắc Kinh
Bắc Uyển
Nam Uyển (khu săn bắn của hoàng gia thời Nguyên, Minh, Thanh, nay là công viên Nam Hải Tử ở phía nam Bắc Kinh)
giới văn học
Vườn Văn Anh Hoa, tuyển tập thơ, phú, ca và văn chương thời Tống do Lý Phưởng, Từ Huyền, Tống Bạch và Tô Dịch Giản biên soạn trong các năm 982-986, gồm 1000 quyển
huyện Thanh Uyển ở Bảo Định, Hà Bắc
huyện Thanh Uyển ở Bảo Định, Hà Bắc
Fangyuan, huyện thuộc huyện Chương Hóa, Đài Loan
Fangyuan, một hương ở huyện Chương Hóa, Đài Loan
thị trấn Yuanli, huyện Miaoli, tây bắc Đài Loan
thị trấn Yuanli, huyện Miaoli, tây bắc Đài Loan
Langyuan, chốn tiên cảnh, nơi ở của các vị tiên trong thơ ca và truyền thuyết
Rokuonji ở phía tây bắc Kyōto, Nhật Bản