Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. đẹp trai
- 2. xuất sắc
- 3. lãng tử
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRegister variants
1 itemSynonyms
1 itemUsage notes
Collocations
“英俊”主要用于描述男性,形容女性时使用“漂亮”或“美丽”。
Câu ví dụ
Hiển thị 4他长得很 英俊 。
He is very handsome.
好 英俊 !
他很 英俊 。
她說他很 英俊 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.