茬
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. đất còn gốc rạ sau khi thu hoạch
- 2. vụ mùa thứ hai nhờ luân canh
- 3. cơ hội
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 茬
chịu khổ lần thứ hai
luân canh
bới lông tìm vết
luân canh cây trồng
đáp lại
gốc rạ
công việc đồng áng
dọn sạch gốc rạ trên đồng ruộng (nông nghiệp)
đất đã thu hoạch để lại cho luân canh
đất sau khi thu hoạch còn gốc rạ
gốc rạ
giọng nói
râu lởm chởm