茬
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đất còn gốc rạ sau khi thu hoạch
- 2. vụ mùa thứ hai nhờ luân canh
- 3. cơ hội
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 茬
chịu khổ lần thứ hai
luân canh
bới lông tìm vết
luân canh cây trồng
đáp lại
gốc rạ
công việc đồng áng
dọn sạch gốc rạ trên đồng ruộng (nông nghiệp)
đất đã thu hoạch để lại cho luân canh
đất sau khi thu hoạch còn gốc rạ
gốc rạ
giọng nói
râu lởm chởm