荤
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. món mặn; thức ăn có thịt cá
Đã ẩn 1 nghĩa vì thô tục hoặc nhạy cảm. Thành viên trả phí có thể chọn hiển thị.
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 荤
rối loạn
ngũ hôn
có cả mặn lẫn chay
thức ăn mỡ
ăn thịt
ăn thịt và uống rượu
mỡ lợn
một dân tộc ở miền bắc Trung Quốc cổ đại
thịt và rau
thịt cá
món mặn (gồm thịt, cá, tỏi, hành v.v.)
món ăn cay nồng (thuật ngữ Phật giáo)
ăn mặn sau khi đã ăn chay