Định nghĩa
- 1. rau có mùi nồng (tỏi v.v.)
- 2. thức ăn mặn (thịt, cá v.v.)
- 3. thô tục
- 4. tục tĩu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 荤
rối loạn
ngũ hôn
có cả mặn lẫn chay
thức ăn mỡ
ăn thịt
ăn thịt và uống rượu
mỡ lợn
chuyện cười tục tĩu
một dân tộc ở miền bắc Trung Quốc cổ đại
thịt và rau
thịt cá
món mặn (gồm thịt, cá, tỏi, hành v.v.)
món ăn cay nồng (thuật ngữ Phật giáo)
ăn mặn sau khi đã ăn chay