Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. thuốc
- 2. thuốc men
- 3. thuốc chữa
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRegister variants
1 itemRelated words
1 itemSynonyms
1 itemUsage notes
Collocations
药物 is often used in formal contexts, such as 药物治疗 (drug therapy), rather than everyday medication.
Câu ví dụ
Hiển thị 2滥用 药物 会对身体造成严重伤害。
Misusing drugs can cause serious harm to the body.
这种 药物 对治疗感冒有效。
This medicine is effective for treating colds.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.