莽
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cỏ rậm
- 2. cây cối rậm rạp
- 3. cây hồi núi, một loại cây bụi có lá độc
- 4. hỗn xược
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 莽
liều lĩnh; hấp tấp; thiếu suy nghĩ
cây cối rậm rạp
mênh mông
Vương Mãng (45 TCN-23 SCN), cướp ngôi và trị vì từ năm 9 đến 23, giữa thời Tây Hán và Đông Hán
cộc cằn
cỏ rậm
thô lỗ và hấp tấp
kẻ ngốc
đại hồi Trung Quốc (Ilicium anisatum, cây bụi có lá độc)
mênh mông