Định nghĩa
- 1. cỏ rậm
- 2. cây cối rậm rạp
- 3. cây hồi núi, một loại cây bụi có lá độc
- 4. hỗn xược
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 莽
vội vàng
cây cối rậm rạp
mênh mông
Vương Mãng (45 TCN-23 SCN), cướp ngôi và trị vì từ năm 9 đến 23, giữa thời Tây Hán và Đông Hán
cộc cằn
cỏ rậm
thô lỗ và hấp tấp
kẻ ngốc
đại hồi Trung Quốc (Ilicium anisatum, cây bụi có lá độc)
mênh mông