Định nghĩa
- 1. héo úa
- 2. rũ xuống
- 3. suy tàn
- 4. mất tinh thần
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 萎
teo
người hiền tài đã qua đời
héo
bệnh tàn lụi
loạn dưỡng cơ
trầu không
hoàng tinh góc (Polygonatum odoratum)
chán nản, ủ rũ
ủ rũ và thiếu sức sống (thành ngữ); chán nản
uể oải, chán nản