Định nghĩa
- 1. đom đóm
- 2. sâu phát sáng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 萤
Choi Yeong (1316-1388), tướng quân thời Cao Ly (Hàn Quốc)
đom đóm
gom đom đóm và soi tuyết để học (thành ngữ); ẩn dụ học trò nghèo hiếu học
xanh lục sáng; xanh lá cây tươi
ánh đom đóm
đom đóm
ánh sáng của đom đóm
fluorit CaF2
màn hình cảm ứng
màn hình cảm ứng