蒲
Định nghĩa
- 1. cây bồ hoàng; cây xương bồ
- 2. cây thủy xương bồ
- 3. cây bồn bồn
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng emailThông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蒲
cây thủy xương bồ (Acorus calamus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích cói (Acrocephalus schoenobaenus)
cây thủy xương bồ (Acorus calamus)
bồ công anh
kịch Bồ Châu của tỉnh Sơn Tây
túi bồ
chiếu bồ đoàn (để lạy Phật)
huyện Bồ Thành, thuộc Vị Nam, Thiểm Tây
huyện Bồ Thành, thuộc Vị Nam, Thiểm Tây
giạ (tám galông)
quạt lá cọ
Bồ Tùng Linh (1640-1715), tác giả Liêu Trai Chí Dị
cụm hoa đực của cây hương bồ (Typha orientalis)
huyện Phố Giang ở Thành Đô, Tứ Xuyên
huyện Bồ Giang, thuộc Thành Đô, Tứ Xuyên
bầu trắng (bầu hoa trắng, họ Crescentia)
Bagan (Pagan), kinh đô cổ của Myanmar (Miến Điện)
Vương triều Bagan (Pagan) của Myanmar (Miến Điện), 1044-1287
thang đo sức gió Beaufort
huyện Bồ, thuộc Lâm Phần, Sơn Tây
giỏ đan bằng cỏ bấc
thân rễ ăn được của cây hương bồ
cây cọ quạt Trung Quốc
kamaboko (chả cá surimi)
dép rơm
Typha orientalis