Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cây bồ hoàng; cây xương bồ
  2. 2. cây thủy xương bồ
  3. 3. cây bồn bồn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Từ chứa 蒲

水菖蒲
shuǐ chāng pú

cây thủy xương bồ (Acorus calamus)

水蒲苇莺
shuǐ pú wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích cói (Acrocephalus schoenobaenus)

洋蒲桃
yáng pú táo

táo tình yêu

肉蒲团
ròu pú tuán

The Carnal Prayer Mat, tiểu thuyết khiêu dâm Trung Quốc thế kỷ 17, thường được cho là của Lý Ngư

菖蒲
chāng pú

cây thủy xương bồ (Acorus calamus)

蒲公英
pú gōng yīng

bồ công anh

蒲剧
pú jù

kịch Bồ Châu của tỉnh Sơn Tây

蒲包
pú bāo

túi bồ

蒲团
pú tuán

chiếu bồ đoàn (để lạy Phật)

蒲城
pú chéng

huyện Bồ Thành, thuộc Vị Nam, Thiểm Tây

蒲城县
pú chéng xiàn

huyện Bồ Thành, thuộc Vị Nam, Thiểm Tây

蒲式耳
pú shì ěr

giạ (tám galông)

蒲扇
pú shàn

quạt lá cọ

蒲松龄
pú sōng líng

Bồ Tùng Linh (1640-1715), tác giả Liêu Trai Chí Dị

蒲棒
pú bàng

cụm hoa đực của cây hương bồ (Typha orientalis)

蒲江
pú jiāng

huyện Phố Giang ở Thành Đô, Tứ Xuyên

蒲江县
pú jiāng xiàn

huyện Bồ Giang, thuộc Thành Đô, Tứ Xuyên

蒲瓜
pú guā

bầu trắng (bầu hoa trắng, họ Crescentia)

蒲甘
pú gān

Bagan (Pagan), kinh đô cổ của Myanmar (Miến Điện)

蒲甘王朝
pú gān wáng cháo

Vương triều Bagan (Pagan) của Myanmar (Miến Điện), 1044-1287

蒲福风级
pú fú fēng jí

thang đo sức gió Beaufort

蒲县
pú xiàn

huyện Bồ, thuộc Lâm Phần, Sơn Tây

蒲草箱
pú cǎo xiāng

giỏ đan bằng cỏ bấc

蒲菜
pú cài

thân rễ ăn được của cây hương bồ

蒲葵
pú kuí

cây cọ quạt Trung Quốc

蒲鉾
pú móu

kamaboko (chả cá surimi)

蒲鞋
pú xié

dép rơm

香蒲
xiāng pú

Typha orientalis