蕴
Định nghĩa
- 1. tích tụ; chứa đựng
- 2. chứa đựng; bao hàm
- 3. tụ họp; tập hợp
- 4. thu thập; gom góp
- 5. chiều sâu; bề sâu
- 6. sức mạnh nội tại; nội lực
- 7. sự thâm thúy; sâu sắc
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng emailThông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蕴
thông tin nội bộ
ngụ ý
chứa đựng
ngũ uẩn
chứa đựng
huyện Phú Uẩn thuộc khu tự trị Altay, Tân Cương
huyện Phú Uẩn, thuộc khu tự trị Altay, Tân Cương
ý nghĩa nội tại
chứa đựng
chứa đựng (ví dụ bài thơ chứa đựng cảm xúc)
tích tụ
tiềm ẩn (ham muốn, cảm xúc, v.v.)
chứa đựng
tiềm ẩn
hàm súc
trữ lượng
phong lưu hàm súc, tao nhã và kín đáo