Định nghĩa
- 1. tích tụ; chứa đựng
- 2. chứa đựng; bao hàm
- 3. tụ họp; tập hợp
- 4. thu thập; gom góp
- 5. chiều sâu; bề sâu
- 6. sức mạnh nội tại; nội lực
- 7. sự thâm thúy; sâu sắc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蕴
thông tin nội bộ
ngụ ý
chứa đựng
ngũ uẩn
chứa đựng
huyện Phú Uẩn thuộc khu tự trị Altay, Tân Cương
huyện Phú Uẩn, thuộc khu tự trị Altay, Tân Cương
ý nghĩa nội tại
chứa đựng
chứa đựng (ví dụ bài thơ chứa đựng cảm xúc)
tích tụ
tiềm ẩn (ham muốn, cảm xúc, v.v.)
chứa đựng
tiềm ẩn
hàm súc
trữ lượng
phong lưu hàm súc, tao nhã và kín đáo