薮
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đầm lầy
- 2. nơi tụ họp
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 薮
rừng và đầm lầy
chim sơn ca đuôi hung (Erythropygia galactotes)
rừng rậm
nơi tụ họp của cá hoặc các sinh vật khác (nghĩa đen)
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi núi Nga Mi (Liocichla omeiensis)
(loài chim ở Trung Quốc) họa mi đầu xám (Liocichla phoenicea)
sào huyệt của bọn cướp
(loài chim ở Trung Quốc) hồng sí tẩu mi (Liocichla ripponi)
hồ và ao
ăn nói lưu loát (thành ngữ)
nơi trú ẩn của kẻ trốn tránh
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Steere (Liocichla steerii)