Định nghĩa
- 1. đầm lầy
- 2. nơi tụ họp
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 薮
rừng và đầm lầy
chim sơn ca đuôi hung (Erythropygia galactotes)
rừng rậm
nơi tụ họp của cá hoặc các sinh vật khác (nghĩa đen)
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi núi Nga Mi (Liocichla omeiensis)
(loài chim ở Trung Quốc) họa mi đầu xám (Liocichla phoenicea)
sào huyệt của bọn cướp
(loài chim ở Trung Quốc) hồng sí tẩu mi (Liocichla ripponi)
hồ và ao
ăn nói lưu loát (thành ngữ)
nơi trú ẩn của kẻ trốn tránh
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Steere (Liocichla steerii)