藤
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. mây
- 2. mây; song
- 3. dây leo
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 藤
dây leo
ghế mây
ITŌ Hirobumi (1841-1909), chính trị gia Nhật Bản, giữ chức thủ tướng bốn lần, có ảnh hưởng trong chủ nghĩa bành trướng của Nhật tại Triều Tiên, bị ám sát tại Cáp Nhĩ Tân
cây thường xuân
trường thuộc nhóm Ivy League
cây thường xuân
Liên đoàn Ivy League
ayahuasca
cây tử đằng
ông lão núi
dây leo quấn vào nhau
dây nho (thực vật học)
cây leo
mây
cầu mây (môn thể thao)
va li mây
huyện Teng ở Ngô Châu, Quảng Tây
xem 蕹菜
dây leo
theo dây leo tìm quả dưa; lần theo manh mối để tìm ra sự việc