藤
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. mây
- 2. mây; song
- 3. dây leo
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1他是工 藤 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 藤
dây leo
ghế mây
ITŌ Hirobumi (1841-1909), chính trị gia Nhật Bản, giữ chức thủ tướng bốn lần, có ảnh hưởng trong chủ nghĩa bành trướng của Nhật tại Triều Tiên, bị ám sát tại Cáp Nhĩ Tân
cây thường xuân
trường thuộc nhóm Ivy League
cây thường xuân
Liên đoàn Ivy League
ayahuasca
cây tử đằng
ông lão núi
dây leo quấn vào nhau
dây nho (thực vật học)
cây leo
mây
cầu mây (môn thể thao)
va li mây
huyện Teng ở Ngô Châu, Quảng Tây
xem 蕹菜
dây leo
theo dây leo tìm quả dưa; lần theo manh mối để tìm ra sự việc