藩
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. hàng rào; rào giậu
- 2. (văn chương) bức chắn; rào chắn
- 3. phiên thuộc; nước chư hầu
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1歡迎來到三 藩 市。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 藩
Loạn Tam Phiên
Loạn Tam Phiên
San Francisco
Diophantus thành Alexandria (thế kỷ 3 sau Công nguyên), nhà toán học Hy Lạp
phương trình Diophantus
bãi bỏ phiên trấn, thiết lập huyện (chỉ việc tổ chức lại thời Minh Trị Nhật Bản)
Tăng Quốc Phiên (1811-1872), chính trị gia và quân nhân thời nhà Thanh
Lý Chấn Phiên (1940-1973), tên thật của diễn viên Lý Tiểu Long
dê đực mắc kẹt sừng trong hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch); không thể tiến hay lùi
dê đực mắc kẹt sừng vào hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch); không thể tiến hay lùi
Cai Dongfan (1877-1945), nhà sử học và tiểu thuyết gia lịch sử
phiên quốc
chư hầu
kho bạc nhà nước
hàng rào
thành trấn phên dậu