藩
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. hàng rào; rào giậu
- 2. (văn chương) bức chắn; rào chắn
- 3. phiên thuộc; nước chư hầu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 藩
Loạn Tam Phiên
Loạn Tam Phiên
San Francisco
Diophantus thành Alexandria (thế kỷ 3 sau Công nguyên), nhà toán học Hy Lạp
phương trình Diophantus
bãi bỏ phiên trấn, thiết lập huyện (chỉ việc tổ chức lại thời Minh Trị Nhật Bản)
Tăng Quốc Phiên (1811-1872), chính trị gia và quân nhân thời nhà Thanh
Lý Chấn Phiên (1940-1973), tên thật của diễn viên Lý Tiểu Long
dê đực mắc kẹt sừng trong hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch); không thể tiến hay lùi
dê đực mắc kẹt sừng vào hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch); không thể tiến hay lùi
Cai Dongfan (1877-1945), nhà sử học và tiểu thuyết gia lịch sử
phiên quốc
chư hầu
kho bạc nhà nước
hàng rào
thành trấn phên dậu