Bỏ qua đến nội dung

虔诚

qián chéng
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sùng đạo
  2. 2. thành kính
  3. 3. chân thành

Usage notes

Collocations

虔诚常用于修饰与宗教相关的行为或人,如“虔诚的信徒”,一般不用来形容日常事物。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他是一个 虔诚 的佛教徒。
He is a devout Buddhist.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.