Định nghĩa
- 1. con rận
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 虱
cá trê (họ Clariidae)
ve bét
ve bét (động vật học)
con mọt gỗ
nhiều chấy thì không ngứa, nhiều nợ thì không lo (thành ngữ)
cá măng (Chanos chanos)
nhiều chấy nhưng không ngứa (thành ngữ); không cần lo lắng về một món nợ khi đã có quá nhiều món nợ khác
chấy rận
chấy rận trên đầu