Bỏ qua đến nội dung

xiā
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tôm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
厨师把 爆了一下。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 虾

克氏原螯虾
kè shì yuán áo xiā

tôm càng đỏ

呒虾米
wú xiā mǐ

Boshiamy

大明虾
dà míng xiā

tôm càng lớn

大虾
dà xiā

tôm lớn

对虾
duì xiā

tôm he

对虾科
duì xiā kē

họ tôm he (Penaeidae)

小虾
xiǎo xiā

tôm con

小虾米
xiǎo xiā mi

tôm con

小龙虾
xiǎo lóng xiā

tôm càng

日本沼虾
rì běn zhǎo xiā

tôm càng nước ngọt Nhật Bản (Macrobrachium nipponense)

明虾
míng xiā

tôm he

爬虾
pá xiā

bề bề

皮皮虾
pí pí xiā

tôm tít

虾干
xiā gān

tôm khô

虾仁
xiā rén

thịt tôm

虾兵蟹将
xiā bīng xiè jiàng

quân vô dụng (thành ngữ)

虾夷
xiā yí

người Emishi hoặc Ebisu, nhóm dân tộc cổ của Nhật Bản, được cho là có liên quan đến người Ainu hiện đại

虾夷葱
xiā yí cōng

hẹ

虾子
xiā zǐ

trứng tôm

虾子
xiā zi

tôm

虾油
xiā yóu

nước mắm tôm

虾爬子
xiā pá zi

tôm tít

虾男
xiā nán

(tiếng lóng) anh chàng như con tôm: thân hình hấp dẫn nhưng khuôn mặt không ưa nhìn

虾皮
xiā pí

tôm khô nhỏ

虾米
xiā mǐ

tôm nhỏ; tôm khô đã bóc vỏ

虾线
xiā xiàn

đường tiêu hóa của tôm

虾虎鱼
xiā hǔ yú

cá bống (cá dẹt, họ Gobiidae)

虾虎鱼科
xiā hǔ yú kē

họ cá bống (Gobiidae)

虾蛄
xiā gū

bọ ngựa tôm

虾酱
xiā jiàng

mắm tôm

虾饺
xiā jiǎo

bánh bao tôm

螯虾
áo xiā

tôm càng

软脚虾
ruǎn jiǎo xiā

kẻ yếu đuối

醉虾
zuì xiā

tôm say rượu (món ăn Trung Quốc làm từ tôm ướp rượu)

青虾
qīng xiā

tôm càng xanh (Macrobrachium nipponense), một loài tôm nước ngọt

龙虾
lóng xiā

tôm hùm