Bỏ qua đến nội dung

蚊帐

wén zhàng
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. màn muỗi

Usage notes

Collocations

Common verbs used with 蚊帐 are 挂 (to hang) and 撑 (to prop open). 例:挂蚊帐,撑蚊帐。

Common mistakes

Don't confuse 蚊帐 (mosquito net) with 帐篷 (tent). They are different items.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
夏天睡觉前,我会先挂好 蚊帐
Before sleeping in summer, I hang up the mosquito net first.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 蚊帐