Bỏ qua đến nội dung

cán

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. con tằm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 蚕

家蚕
jiā cán

tằm nhà (Bombyx mori)

春蚕
chūn cán

Tằm mùa xuân (1933), phim câm Trung Quốc theo phong cách hiện thực xã hội chủ nghĩa, dựa trên tiểu thuyết của Mao Thuẫn

柘蚕
zhè cán

tằm nuôi bằng lá cây chiết (cây hoàng tang)

桑蚕
sāng cán

tằm

沙蚕
shā cán

giống Nereis, gồm các loài như giun cát và giun nghêu

白僵蚕
bái jiāng cán

ấu trùng tằm bị bệnh bạch cương

卧蚕
wò cán

bọng mắt dưới đầy đặn (được coi là nét đẹp)

草石蚕
cǎo shí cán

củ năng Trung Quốc

蚕丛
cán cóng

Tằm Tùng, nhân vật truyền thuyết sáng tạo ra nghề nuôi tằm và dệt lụa

蚕子
cán zǐ

trứng tằm

蚕宝宝
cán bǎo bǎo

con tằm

蚕山
cán shān

xem 蠶蔟|蚕蔟

蚕沙
cán shā

phân tằm

蚕眠
cán mián

thời kỳ tằm ngủ trước khi lột xác

蚕种
cán zhǒng

trứng tằm

蚕箔
cán bó

nong để nuôi tằm

蚕纸
cán zhǐ

giấy cho tằm đẻ trứng

蚕丝
cán sī

tơ tằm

蚕茧
cán jiǎn

kén tằm

蚕茧纸
cán jiǎn zhǐ

giấy làm từ kén tằm

蚕菜
cán cài

mồng tơi

蚕蔟
cán cù

bó rơm nhỏ cho tằm nhả tơ làm kén

蚕蛹
cán yǒng

nhộng tằm

蚕蛾
cán é

ngài tằm (Bombyx mori)

蚕蚁
cán yǐ

tằm mới nở

蚕豆
cán dòu

đậu tằm (Vicia faba)

蚕豆症
cán dòu zhèng

thiếu hụt glucose-6-phosphate dehydrogenase (G6PD)

蚕农
cán nóng

người nuôi tằm

蚕食
cán shí

gặm nhấm dần (nghĩa đen và nghĩa bóng)

蚕食鲸吞
cán shí jīng tūn

nghĩa đen: ăn như tằm ăn, nuốt như cá voi (thành ngữ)

养蚕
yǎng cán

nuôi tằm

养蚕业
yǎng cán yè

ngành nuôi tằm