Định nghĩa
- 1. con tằm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蚕
tằm nhà (Bombyx mori)
Tằm mùa xuân (1933), phim câm Trung Quốc theo phong cách hiện thực xã hội chủ nghĩa, dựa trên tiểu thuyết của Mao Thuẫn
tằm nuôi bằng lá cây chiết (cây hoàng tang)
tằm
giống Nereis, gồm các loài như giun cát và giun nghêu
ấu trùng tằm bị bệnh bạch cương
bọng mắt dưới đầy đặn (được coi là nét đẹp)
củ năng Trung Quốc
Tằm Tùng, nhân vật truyền thuyết sáng tạo ra nghề nuôi tằm và dệt lụa
trứng tằm
con tằm
xem 蠶蔟|蚕蔟
phân tằm
thời kỳ tằm ngủ trước khi lột xác
trứng tằm
nong để nuôi tằm
giấy cho tằm đẻ trứng
tơ tằm
kén tằm
giấy làm từ kén tằm
mồng tơi
bó rơm nhỏ cho tằm nhả tơ làm kén
nhộng tằm
ngài tằm (Bombyx mori)
tằm mới nở
đậu tằm (Vicia faba)
thiếu hụt glucose-6-phosphate dehydrogenase (G6PD)
người nuôi tằm
gặm nhấm dần (nghĩa đen và nghĩa bóng)
nghĩa đen: ăn như tằm ăn, nuốt như cá voi (thành ngữ)
nuôi tằm
ngành nuôi tằm