蛄
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. xem 螻蛄|蝼蛄
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蛄
dế dũi
bọ ngựa tôm
tôm càng nước ngọt (Procambarus clarkii)
dế dũi
dế dũi
họ Gryllotalpidae, côn trùng đào hang thuộc bộ Orthoptera
ve sầu Platypleura kaempferi
ve sầu ngắn ngày không biết mùa xuân thu; ví von chỉ thấy một phần nhỏ của bức tranh lớn