蛊
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. côn trùng độc trong truyền thuyết cổ
- 2. đầu độc
- 3. mê hoặc
- 4. làm cho điên loạn
- 5. hại bằng phép thuật
- 6. ký sinh trùng đường ruột
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蛊
phép phù thủy
âm mưu đảo chính năm 91 TCN chống lại Hán Vũ Đế, bắt đầu từ những lời cáo buộc về phù thủy
làm hại dân, hại nước (thành ngữ)
dụ dỗ
khuấy động tình cảm công chúng bằng những lời lẽ sai trái (thành ngữ)
nguyền rủa ai đó