A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. bánh ngọt
- 2. bánh ga tô
- 3. bánh kem
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这个 蛋糕 ,我们一人吃一半吧。
这个 蛋糕 超级好吃。
他们把 蛋糕 瓜分了。
他看着 蛋糕 ,很馋。
我尝试做一个 蛋糕 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 蛋糕
bánh phô mai
bánh baumkuchen
bánh gối
bánh bơ
bánh phô mai
bánh Sacher, bánh sô-cô-la kiểu Viên
váy bánh kem
bánh phô mai
bánh phô mai
bánh ga tô thiết kế theo yêu cầu (ví dụ bánh có hình dạng như cây đàn ghi ta, máy ảnh hoặc nhân vật hoạt hình)
bánh bơ nặng
bánh gato rừng đen