Định nghĩa
- 1. (dạng liên kết) bướm đêm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蛾
sâu đo
Sô-đôm và Gô-mô-rơ
sâu bướm gỗ
bướm đêm
sâu bướm hại táo
bướm đêm
Gomorra
(nghĩa bóng) người phụ nữ đẹp
mày ngài răng trắng; người phụ nữ trẻ đẹp
bướm đêm (họ)
ngài tằm (Bombyx mori)
bướm đêm
như thiêu thân lao vào lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: chọn con đường dẫn đến diệt vong
con thiêu thân lao vào lửa