蜗
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. ốc sên
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蜗
ốc tai điện tử
người không đủ khả năng mua nhà riêng
ốc tai
nơi ở chật hẹp, khiêm tốn
nơi ở khiêm tốn
xoắn ốc
trục vít (cơ khí)
cặp trục vít – bánh vít
ốc sên
cửa sổ ốc tai (trong tai giữa)
ốc sên
tiến bước chậm như ốc sên
di chuyển chậm như ốc sên
cuộc chiến của kiến và ốc sên (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc cãi vã tầm thường