Định nghĩa
- 1. ốc sên
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蜗
ốc tai điện tử
người không đủ khả năng mua nhà riêng
ốc tai
nơi ở chật hẹp, khiêm tốn
nơi ở khiêm tốn
xoắn ốc
trục vít (cơ khí)
cặp trục vít – bánh vít
ốc sên
cửa sổ ốc tai (trong tai giữa)
ốc sên
tiến bước chậm như ốc sên
di chuyển chậm như ốc sên
cuộc chiến của kiến và ốc sên (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc cãi vã tầm thường