Bỏ qua đến nội dung

蜜蜂

mì fēng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ong
  2. 2. con ong
  3. 3. ong bắp cày

Usage notes

Collocations

Often appears with 采 (cǎi) in 采蜜 (cǎi mì) meaning 'to gather nectar'.

Common mistakes

蜜蜂 is not used for a single bee in a counting context; use measure word 只 (yī zhǐ mìfēng).

Câu ví dụ

Hiển thị 3
蜜蜂 在花园里采蜜。
Bees are gathering nectar in the garden.
谁吃 蜜蜂 ?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3934104)
蜜蜂 产蜂蜜。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 346479)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 蜜蜂