Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. ong
- 2. con ong
- 3. ong bắp cày
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Often appears with 采 (cǎi) in 采蜜 (cǎi mì) meaning 'to gather nectar'.
Common mistakes
蜜蜂 is not used for a single bee in a counting context; use measure word 只 (yī zhǐ mìfēng).
Câu ví dụ
Hiển thị 3蜜蜂 在花园里采蜜。
Bees are gathering nectar in the garden.
谁吃 蜜蜂 ?
蜜蜂 产蜂蜜。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.