Định nghĩa
- 1. xem 蜻蜓
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蜻
kiếm tẩu thanh linh
bọ cánh lưới xanh
con chuồn chuồn kim
Bộ Odonata, gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn và chuồn chuồn kim
con chuồn chuồn
nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao khả năng của mình
bộ chuồn chuồn
chuồn chuồn đạp nước (nghĩa đen)