Bỏ qua đến nội dung

dié

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bướm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我爱蝴
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8932479)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 蝶

蝴蝶
hú dié

bướm

招蜂引蝶
zhāo fēng yǐn dié

(hoa) thu hút ong bướm

欧蝶鱼
ōu dié yú

cá bơn sao

燕尾蝶
yàn wěi dié

bướm đuôi én (họ Papilionidae)

破茧成蝶
pò jiǎn chéng dié

phá kén thành bướm (thành ngữ)

粉蝶
fěn dié

bướm trắng (bướm thuộc họ Pieridae)

庄周梦蝶
zhuāng zhōu mèng dié

Trang Chu mộng điệp (Trang Tử mơ thấy mình là bướm, hay bướm mơ thấy mình là Trang Tử?)

虎斑蝶
hǔ bān dié

bướm hổ vằn (Danaus genutia)

蛱蝶
jiá dié

bọ cánh cứng

蝴蝶效应
hú dié xiào yìng

hiệu ứng cánh bướm (trong lý thuyết hệ động lực)

蝴蝶犬
hú dié quǎn

chó bướm (giống chó cảnh có tai như cánh bướm)

蝴蝶琴
hú dié qín

như dương cầm, đàn tam thập lục

蝴蝶结
hú dié jié

nơ bướm

蝴蝶花
hú dié huā

hoa diên vĩ

蝴蝶酥
hú dié sū

bánh quy giòn

蝴蝶铰
hú dié jiǎo

bản lề

蝴蝶领结
hú dié lǐng jié

nơ bướm

蝶山区
dié shān qū

khu Điệp Sơn, quận của thành phố Ngô Châu (Quảng Tây, Trung Quốc)

蝶形领带
dié xíng lǐng dài

nơ bướm

蝶形领结
dié xíng lǐng jié

nơ bướm

蝶泳
dié yǒng

bơi bướm

蝶窦
dié dòu

xoang bướm

蝶兰
dié lán

Phalaenopsis (chi hoa lan hồ điệp)

蝶类
dié lèi

bướm (họ)

蝶骨
dié gǔ

xương bướm

凤蝶
fèng dié

bướm phượng

凤蝶科
fèng dié kē

họ Papilionidae (phân loại học)

鸳鸯蝴蝶
yuān yang hú dié

uyên ương hồ điệp (chim uyên ương và bươm bướm, tức là chim tình yêu)

鸳鸯蝴蝶派
yuān yang hú dié pài

trường phái văn học uyên ương hồ điệp (trường phái văn học lãng mạn, bị phê bình là bình dân và lãng mạn bởi những người theo chủ nghĩa hiện thực xã hội chủ nghĩa)