Định nghĩa
- 1. bướm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蝶
bướm
(hoa) thu hút ong bướm
cá bơn sao
bướm đuôi én (họ Papilionidae)
phá kén thành bướm (thành ngữ)
bướm trắng (bướm thuộc họ Pieridae)
Trang Chu mộng điệp (Trang Tử mơ thấy mình là bướm, hay bướm mơ thấy mình là Trang Tử?)
bướm hổ vằn (Danaus genutia)
bọ cánh cứng
hiệu ứng cánh bướm (trong lý thuyết hệ động lực)
chó bướm (giống chó cảnh có tai như cánh bướm)
như dương cầm, đàn tam thập lục
nơ bướm
hoa diên vĩ
bánh quy giòn
bản lề
nơ bướm
khu Điệp Sơn, quận của thành phố Ngô Châu (Quảng Tây, Trung Quốc)
nơ bướm
nơ bướm
bơi bướm
xoang bướm
Phalaenopsis (chi hoa lan hồ điệp)
bướm (họ)
xương bướm
bướm phượng
họ Papilionidae (phân loại học)
uyên ương hồ điệp (chim uyên ương và bươm bướm, tức là chim tình yêu)
trường phái văn học uyên ương hồ điệp (trường phái văn học lãng mạn, bị phê bình là bình dân và lãng mạn bởi những người theo chủ nghĩa hiện thực xã hội chủ nghĩa)