蠹
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. mọt ăn sách, quần áo, v.v.
- 2. bị mọt ăn
- 3. bị sâu ăn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蠹
kẻ phản quốc
bọ cánh cứng vỏ cây (động vật học)
kẻ thù số một của công chúng
bản lề cửa không bao giờ bị mọt ăn
mọt sách (nghĩa đen và nghĩa bóng)
sâu gỗ
sâu bướm gỗ
mục nát và bị sâu mọt ăn
bọ cánh cứng đồ gỗ
thuốc diệt mọt
nước chảy không thối, bản lề cửa không mọt (thành ngữ)
bị mòn đi
kẻ ăn lương bổng mà không làm việc
bọ cánh cứng hiệu thuốc
sâu bướm hại táo
quan lại tham nhũng
làm hại nước hại dân
gây hại
tệ nạn
chính quyền tham nhũng
Nguy hiểm xuất hiện khi có nhiều yếu tố gây hại. (thành ngữ)
bị mọt ăn
sâu bọ cắn phá
con mọt sách
con mọt sách
bị mốc và mọt ăn (sách)
sâu răng
răng sâu