Bỏ qua đến nội dung

血液

xuè yè
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. máu

Usage notes

Collocations

血液常与动词“输送”“循环”搭配,如:心脏负责输送血液。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
动脉把 血液 从心脏输送到全身。
Arteries carry blood from the heart to the whole body.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.