Bỏ qua đến nội dung

表态

biǎo tài
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bày tỏ lập trường
  2. 2. công bố quan điểm
  3. 3. chỉ ra quan điểm

Usage notes

Common mistakes

Do not use 表态 with personal feelings (e.g., 表态喜欢); it is for stances on issues, not personal preferences.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
政府必须对这个议题 表态
The government must declare its position on this issue.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.