表述
biǎo shù
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. biểu đạt
- 2. trình bày
- 3. giải thích
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
常用搭配为“表述观点”“表述清楚”,较少与表示情绪的词连用,此时多用“表达”。
Common mistakes
学习者易将“表述”误用于表达情感,如“表述感情”,应用“表达”。
Câu ví dụ
Hiển thị 1他清晰地 表述 了自己的观点。
He clearly stated his point of view.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.